Khu vực Seoul, tỉnh Gyeonggi và thành phố Incheon
|
Cơ quan |
Địa chỉ |
Khu vực trực thuộc |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh Seoul |
Số 121 đường Mokdong, quận Yangcheon,thủ đô Seoul |
Các thành phố Anyang, Gwacheon, Seongnam, Hanam, Gwangmyeong của tỉnh Gyeonggi và thủ đô Seoul |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh – chi nhánh Sejongno |
Tầng 2 tòa nhà SK heobeu Cung Unhyeon, đường 12 Samil, quận Jongno, thủ đô Seoul |
Các phường Jongno, Eunpyeong, Jung, Dongdaemun, Jungnyang, Dobong, Seongbuk,Gangbuk và Nowon của thủ đô Seoul |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh Seoul Incheon |
Số 1 – 31 Hangdong 7 – ga, quận Jung, thành phố Incheon |
Thành phố Incheon, qâụn Ongjin, thành phố Osan, thành phố Bucheon, thành phố Siheung, thành phố Gimpo, tỉnh Gyeonggi |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh Suwon |
Số 1012 – 6 quận Yeongtong, thành phố Suwon, tỉnh Gyeonggi |
Các thành phố Uiwang, Suwon, Gunpo, Yongin, Osan, Icheon, Hwaseong, Gwangju của tỉnh Gyeonggi, các quận Yeoju và Yangpyeong của thành phố Anseong |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh – chi nhánh Pyeongtaek |
Số 5 Sinjang-dongsang, thành phố Pyeongtaek, tỉnh Gyeonggi |
Cảng Pyeongtaek và cảng Dangjin |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh – chi nhánh Osan |
Số 3 bưu điện Songtan, thành phố Pyeongtaek, tỉnh Gyeonggi |
Sân bay quân sự Osan |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh – chi nhánh Uijeongbu |
Số 2-467 phường Deokgve, thành phố Yangju, tỉnh Gyeonggi |
Các thành phố Uijeongbu, Dongbucheon, Guri, Goyang, Namyangju,Paju, các quận Yangju, Yeoncheon của thành phố Pocheon, tỉnh Gyeonggi, quận Chearwon, tỉnh Gangwon |
Tỉnh Gangwon
|
Cơ quan |
Địa chỉ |
Khu vực trực thuộc |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh Chuncheon |
Số 6 ấp Saam, khu Dongnae,thành phố Chuncheon, tỉnh Gangwon |
Quận Gapyong, tỉnh Gangwon, tỉnh Gyeonggi |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh – chi nhánh Donghae |
Tầng 4 tòa nhà Dongjin, số 847 phố Donghae, tỉnh Gangwon |
Các thành phố Donghae, Gangneung, Samheok, Taebaek và quận Jeongseon của tỉnh Gangwon |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh – chi nhánh Sokcho |
Trung tâm hỗ trợ Sokchohangman số 53-3 phố Dongmyeong, thành phố Sokcho, tỉnh Gangwon |
Quận Yangyang và quận Goseong, thành phố Sokcho, tỉnh Gyeonggi |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh – chi nhánh Goseong |
Số 88 ấp Myeongcho, khu Hyeonnae, quận Goseong, tỉnh Gangwon |
Kiểm tra việc xuất nhập cảnh từ Hàn Quốc sang Triều Tiên và ngược lại |
Tỉnh Chungcheongbuk, Chungcheongnam và thành phố Daejeon
|
Cơ quan |
Địa chỉ |
Khu vực trực thuộc |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh Cheongju |
Số 23 Saeteo 1 gil, quận Heungdeok, thành phố Cheongju, tỉnh Chungbuk |
Tỉnh Chungcheongbuk |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh Daenjeon |
Số 150 đường Mokdong, quận Jung, thành phố Daejeon |
Thành phố Daejeon, quận Okcheon, tỉnh Chungcheongnam |
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh – chi nhánh Daesan |
Tầng 3 tòa nhà Hansung, 197-8 Daesan, ấp Daesan, thành phố Seosan, tỉnh Chungcheongnam |
Cảng Boryeong, các quận Dangjin, Hongseong và Taehan, thành phố Seosan, tỉnh Chungcheongnam |
|
Tỉnh Jeollabuk, tỉnh Jeollam và thành phố Gwangju | |||||||||||||||||||||||||||||
|
| |||||||||||||||||||||||||||||
|
Tỉnh Gyeongsangbuk, tỉnh Gyeongsangnam, thành phố Daegu và thành phố Ulsan
| |||||||||||||||||||||||||||||
|
Đảo Jeju
| |||||||||||||||||||||||||||||
(Trích từ cuốn "Hướng dẫn sinh hoạt cho người nước ngoài" của Chính phủ Hàn Quốc)
- 04/10/2010 07:17 - Chuẩn bị hồ sơ du học
- 20/04/2010 07:56 - Điều kiện nộp đơn du học Hàn Quốc
- 20/04/2010 07:29 - Thủ tục cấp Visa
- 10/02/2010 08:01 - Hướng dẫn cách đi từ sân bay quốc tế Incheon về Se…
- 10/02/2010 07:50 - Thủ tục cấp đổi hộ chiếu
- 10/02/2010 07:45 - Quản lý thẻ đăng ký người nước ngoài
- 10/02/2010 07:35 - Hướng dẫn đăng ký bảo hiểm y tế tại Hàn Quốc
- 14/01/2010 03:01 - Visa du học Hàn Quốc





